Tổng hợp bộ từ vựng tự học IELTS – chủ đề giáo dục

0
177

IELTS là một kỳ thi quan trọng và cao cấp nhất về trình độ tiếng Anh. Để có thể tự học IELTS, bạn không những cần kiến thức, bí quyết mà còn phải bổ sung từ vựng để không gặp từ mới trong quá trình làm bài. Loạt bài về bộ từ vựng này sẽ giúp bạn tự học IELTS hiệu quả. Bài viết này sẽ giới thiệu bộ từ vựng chủ đề giáo dục (education).

>HOT: Lịch thi IELTS 2019 mới nhất<<

Tại sao phải học từ vựng theo chủ đề?

Như các bạn đã biết, IELTS chia ra làm 4 kỹ năng Listening, Speaking, Reading, Writing. Ở trong mỗi kỹ năng lại được chia làm nhiều bài tập với nhiều chủ đề khác nhau. Trong quá trình tự học IELTS, các bạn sẽ gặp khó khăn là vấp phải những từ mới mà mình không biết. Để có thể tự học IELTS hiệu quả, bạn sẽ cần phải bổ sung từ vựng (vocabulary) theo các chủ đề phổ biến trong IELTS. Việc học từ vựng chiếm yếu tố vô cùng quan trọng để bạn có thể đạt điểm cao trong kỳ thi này.

Giới thiệu chủ đề giáo dục (education)

Chủ đề giáo dục (education) là một trong số những chủ đề phổ biến trong IELTS. Đây cũng là chủ đề mà các bạn tự học IELTS thường gặp phải trong cả 4 bài thi Reading, Listening, Speaking và Writing.

>> Luyện thi IELTS ở đâu tại Hà Nội tốt nhất?<<

>> Đánh giá Top 7 trung tâm Anh ngữ tốt nhất ở Hà Nội <<

Bộ từ vựng tự học IELTS chủ đề giáo dục (education)

Mời các bạn đến với bộ từ vựng tự học IELTS chủ đề giáo dục được tham khảo từ IELTS-Up nhé.

Humanities

Kết quả hình ảnh cho humanities

Dịch nghĩa: Khoa học xã hội

Ví dụ: Chloe excels in humanities subjects. She’s adept at arts and languages.

Sciences

Kết quả hình ảnh cho sciences

Dịch nghĩa: Khoa học tự nhiên

Ví dụ: Mark doesn’t like scientific subjects, he’s just too lazy to learn formulas.

A for effort

Kết quả hình ảnh cho a for effort

Dịch nghĩa: Đạt điểm cao nhờ sự cần cù

Ví dụ: Although I’m not the smartest in my group, I often get an A for effort, because I try hard.

Bookworm

Kết quả hình ảnh cho bookworm

Dịch nghĩa: Mọt sách

Ví dụ: I’m a real bookworm. I won’t stop until the book is read.

Distance learning

Kết quả hình ảnh cho distance learning

Dịch nghĩa: Giáo dục từ xa (thông qua Internet)

Ví dụ: Distance learning is more flexible than traditional education, because students don’t have to attend classes and can schedule their timetables as they want.

Eager beaver

Kết quả hình ảnh cho eager beaver

Dịch nghĩa: Người chăm chỉ và nhiệt huyết

Ví dụ: My friend is an eager beaver. He studies everything with pleasure and gets great marks.

Face-to-face classes

Kết quả hình ảnh cho face to face classes

Dịch nghĩa: Lớp học một-một

Ví dụ: When I was a kid, face-to-face classes had no alternatives, but nowadays a myriad of educational establishments offer online courses and individual tuition.

Higher education

Kết quả hình ảnh cho higher education

Dịch nghĩa: Cao học (bao gồm cả bậc đại học)

Ví dụ: I plan on getting higher education after finishing school.

Graduated

Kết quả hình ảnh cho higher education

Dịch nghĩa: Tốt nghiệp

Ví dụ: I graduated since 2018 with Marketing degree

Hit the books

Hình ảnh có liên quan

Dịch nghĩa: Học vắt chân lên cổ

Ví dụ: I’m on my third year in the university, it is time to finally hit the books.

Individual tuition

Kết quả hình ảnh cho individual tuition

Dịch nghĩa: Học cá nhân hoặc nhóm nhỏ

Ví dụ: Individual tuition is sometimes more effective than group work.

Intensive course

Kết quả hình ảnh cho intensive course

Dịch nghĩa: Khóa học cấp tốc

Ví dụ: A few years ago I took an intensive French course in the university.

Master’s degree

Kết quả hình ảnh cho master degree

Dịch nghĩa: Bằng thạc sĩ

Ví dụ: Master’s degree is often important to find a job with a higher salary.

Mature student

Kết quả hình ảnh cho mature student

Dịch nghĩa: Học sinh/sinh viên già hơn bạn cùng khóa

Ví dụ: Nowadays it’s not uncommon to face a mature student in the class. People often change professions and get a second or third degree in their mid-thirties.

Public school/university

Kết quả hình ảnh cho public school

Dịch nghĩa: Trường công

Ví dụ: My friend finished a public school a few years ago.

Private school/university

Kết quả hình ảnh cho harvard

Dịch nghĩa: Trường tư

Ví dụ: In United State, private school is usually better than public school

Schoolboy error

Kết quả hình ảnh cho schoolboy error

Dịch nghĩa: Những lỗi sai sơ đẳng

Ví dụ: Sam made a schoolboy error on his English test. I don’t understand, it’s easy.

Single-sex school

Kết quả hình ảnh cho single sex school

Dịch nghĩa: Trường chỉ dành cho nam hoặc chỉ dành cho nữ

Ví dụ: My brother studied in a single-sex school.

State school

Kết quả hình ảnh cho state school

Dịch nghĩa: Trường bang

Ví dụ: It is hard to find a good state school nowadays.

Teacher’s pet

Kết quả hình ảnh cho teacher's pet

Dịch nghĩa: Học sinh cưng của giáo viên

Ví dụ: Hugo is a teacher’s pet, he attends all classes and manages to get good marks with poor knowledge.

Gap year

Kết quả hình ảnh cho gap year

Dịch nghĩa: Năm nghỉ (giữa cấp 3 lên đại học hoặc tốt nghiệp đại học với đi làm)

Ví dụ: My friend took a gap year and went traveling to the UK.

Tuition fees

Kết quả hình ảnh cho tuition fees

Dịch nghĩa: Học phí

Ví dụ: I had to pay tuition fees this summer.

Để xem tất cả các bài viết về từ vựng, với các chủ đề khác, các bạn xem TẠI ĐÂY

Để có thể tự học IELTS hiệu quả, bạn cũng nên tham khảo một số tài liệu dưới đây:

 

Bên trên là tổng hợp hệ thống từ vựng tự học IELTS theo chủ đề bạn bè. Ở các bài tiếp theo, các bạn sẽ được đến với hệ thống từ vựng những chủ đề khác. Các bạn chú ý đón xem nhé.

luyện thi IELTS, Universal Language Center, luyện thi IELTS online

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here