Tổng hợp bộ từ vựng tự học IELTS – chủ đề thể thao

0
150

IELTS là một kỳ thi quan trọng và cao cấp nhất về trình độ tiếng Anh. Để có thể tự học IELTS, bạn không những cần kiến thức, bí quyết mà còn phải bổ sung từ vựng để không gặp từ mới trong quá trình làm bài. Loạt bài về bộ từ vựng này sẽ giúp bạn tự học IELTS hiệu quả. Bài viết này sẽ giới thiệu bộ từ vựng chủ đề thể thao.

Tại sao phải học từ vựng theo chủ đề?

Như các bạn đã biết, IELTS chia ra làm 4 kỹ năng Listening, Speaking, Reading, Writing. Ở trong mỗi kỹ năng lại được chia làm nhiều bài tập với nhiều chủ đề khác nhau. Trong quá trình tự học IELTS, các bạn sẽ gặp khó khăn là vấp phải những từ mới mà mình không biết. Để có thể tự học IELTS hiệu quả, bạn sẽ cần phải bổ sung từ vựng (vocabulary) theo các chủ đề phổ biến trong IELTS. Việc học từ vựng chiếm yếu tố vô cùng quan trọng để bạn có thể đạt điểm cao trong kỳ thi này.

Giới thiệu chủ đề thể thao (sport)

Chủ đề thẻ thao (sport) là một trong số những chủ đề phổ biến trong IELTS. Đây cũng là chủ đề mà các bạn tự học IELTS có thể ứng dụng nhiều trong cuộc sống, đặc biệt là khi giao tiếp với người Anh bởi người Anh hay nói chuyện về thể thao.

Bộ từ vựng tự học IELTS chủ đề thể thao

Mời các bạn đến với bộ từ vựng tự học IELTS chủ đề thể thao được tham khảo từ IELTS-Up nhé.

Active rest

Dịch nghĩa: thời gian nghỉ ngơi trong lúc tập luyện

Ví dụ: Active rest between lessons helps children to study more effectively.

Athletics track/Running track

Dịch nghĩa: Đường đua

Ví dụ: The 9-lane running track is equipped to cope with competitions of all levels.

Barbell

Dịch nghĩa: Cái tạ

Ví dụ: The secret behind getting strong? Pick the right barbell exercises.

Blow the competition away

Dịch nghĩa: Vùi dập đối thủ

Ví dụ: After training for seven years, he blew the baseball competition away.

To build muscle

Dịch nghĩa: Bài tập tăng cơ

Ví dụ: John was very skinny five year ago, but now he has built muscle and looks really strong.

Fitness program

Dịch nghĩa: Chương trình tập cân đối thể hình

Ví dụ: She looks good because she worked out with fitness program

Pitch

Dịch nghĩa: Đường biên

Ví dụ: The ball is off the pitch.

Season

Dịch nghĩa: Mùa bóng đá

Ví dụ: Manchester United is the champion of 2008-2009 season

Personal best

Dịch nghĩa: Kỷ lục cá nhân

Ví dụ: Today I’ve ran 100m in 12 seconds! That is my personal best.

Personal trainer

Dịch nghĩa: Huấn luyện viên cá nhân

Ví dụ: It’s much easier to train with a peronal trainer than alone.

Coach

Dịch nghĩa: Huấn luyện viên

Ví dụ: Sir Alex Ferguson was the head coach of Manchester United

Sports centre

Dịch nghĩa: Trung tâm thể dục thể thao

Ví dụ: I practise fencing at a local sports centre.

Sports facilities

Dịch nghĩa: Trang thiết bị thể thao

Ví dụ: I chose this gym because it offers a wide range of sports facilities.

Squash/tennis/badminton court

Dịch nghĩa: Sân chơi của các môn bóng tennis, cầu lông…

Ví dụ: Two tennis players are on the court right now

To be keen to do sth

Dịch nghĩa: Thích làm gì đó

Ví dụ: I’m keen on cycling

To be out of condition

Dịch nghĩa: Điều kiện thể chất kém

Ví dụ: Ronaldo hasn’t been training for years, she is out of condition now

To get into shape

Dịch nghĩa: trở nên cân đối (thể hình)

Ví dụ: Paul started training in gym because he wanted to get into shape.

To break a record

Dịch nghĩa: Phá vỡ kỷ lục

Ví dụ: A new record in pole vault was set two years ago.

To warm up

Dịch nghĩa: Khởi động

Ví dụ: A good warm-up readies your body for a hard training.

To work out

Dịch nghĩa: Tập luyện

Ví dụ: Working out on the street without gym facilities calling “street workout”

Treadmill

Dịch nghĩa: Máy chạy bộ

Ví dụ: Good treadmills provide a indoor workout experience as natural as the outdoors

Goal

Dịch nghĩa: Bàn thắng

Ví dụ: Ronaldo has 39 goals for Real Madrid this season

Off-side

Dịch nghĩa: Việt vị

Ví dụ: The goal is disallowed because the striker was off-side.

 

Để xem tất cả các bài viết về từ vựng, với các chủ đề khác, các bạn xem TẠI ĐÂY

Để có thể tự học IELTS hiệu quả, bạn cũng nên tham khảo một số tài liệu dưới đây:

 

Bên trên là tổng hợp hệ thống từ vựng tự học IELTS theo chủ đề âm nhạc. Ở các bài tiếp theo, các bạn sẽ được đến với hệ thống từ vựng những chủ đề khác. Các bạn chú ý đón xem nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here