Tổng hợp bộ từ vựng tự học IELTS – từ vựng Writing miêu tả biểu đồ

0
145
tự học ielts writing graph
từ vựng Writing describe graph

IELTS là một kỳ thi quan trọng và cao cấp nhất về trình độ tiếng Anh. Để có thể tự học IELTS, bạn không những cần kiến thức, bí quyết mà còn phải bổ sung từ vựng để không gặp từ mới trong quá trình làm bài. Loạt bài về bộ từ vựng này sẽ giúp bạn tự học IELTS hiệu quả. Bài viết này sẽ giới thiệu bộ từ vựng dành cho kỹ năng Writing, dạng bài miêu tả biểu đồ

>>HOT: Lịch thi IELTS 2019 mới nhất<<

Giới thiệu IELTS Writing – dạng bài miêu tả biểu đồ

Writing là một trong 4 kỹ năng của bài thi IELTS. Bao gồm: Nghe (Listening), Nói (Speaking), Đọc (Reading), Viết (Writing). Trong bài Writing Task 2, dạng bài miêu tả biểu đồ (describe graph) là một dạng bài phổ biến.

Với dạng bài miêu tả biểu đồ, đề thi sẽ cho sẵn một biểu đồ (biểu đồ cột, đường, tròn…) và bạn phải viết một báo cáo ngắn gọn để miêu tả biểu đồ đó.

Từ vựng tự học IELTS dạng bài miêu tả biểu đồ

Trong Writing Task 2, từ vựng là một yếu tố rất khó. Bài viết này sẽ tổng hợp những từ vựng tự học IELTS dạng bài miêu tả biểu đồ tham khảo từ IELTS-Up.

Danh từ

Danh từ miêu tả tăng trưởng

  • (a) rise (of)
  • (an) increase (of)
  • growth (of)
  • peak (of)
  • surge (of)

–>Ví dụ: a rise of prices

Danh từ miêu tả sụt giảm

  • (a) fall (in)
  • decrease (in)
  • decline (in)
  • dip (in)

–>Ví dụ: A fall in prices

Danh từ miêu tả thay đổi biến động

  • (a) fluctualion (of)
  • variation (in)

–> Ví dụ: a fluctuation of prices

Động từ

Động từ miêu tả tăng trưởng

  • (to) rise
  • increase
  • surge
  • grow
  • peak
  • rocket
  • soar
  • leap

Động từ miêu tả sụt giảm

  • (to) fall
  • deacrease
  • decline
  • dip
  • dive
  • plunge
  • plummet

Động từ miêu tả thay đổi biến động

  • (to) fluctuate
  • vary

Trạng từ

Trạng từ miêu tả tăng trưởng

  • sharply
  • suddenly
  • rapidly
  • abruptly
  • dramatically
  • significantly
  • considerably
  • markedly
  • wildly

–> Ví dụ: the prices rose sharply

Trạng từ miêu tả sụt giảm

  • slightly
  • gently
  • gradually
  • steadily
  • modestly
  • marginally

–> Ví dụ: the prices increased modestly

Tính từ

Tính từ miêu tả tăng trưởng

  • sharp
  • sudden
  • rapid
  • abrupt
  • dramatic
  • steep
  • significant
  • considerable
  • marked
  • substantial
  • spectacular

–> Ví dụ: there was a considerable growth

Tính từ miêu tả sụt giảm

  • slight
  • gentle
  • gradual
  • steady
  • consistent
  • modest
  • marginal

–> Ví dụ: there was a gradual decline

Một số cụm từ hữu dụng:

  • a small fraction
  • a large portion
  • a small number
  • a significant majority
  • a small minority
  • nearly a fifth
  • almost 10%
  • in region of 40%
  • more than a half
  • around two thirds (2/3)
  • more or less three quarter
  • exactly one in ten
  • approximately a third

Thực hành làm đề Writing Task 2

Để có thể tự học IELTS từ vựng hiệu quả, các bạn hãy thực hành làm đề Writing Task 2 nhé. Dưới đây là một đề bài Writing dạng bài miêu tả biểu đồ được biên soạn từ IELTS-Exam. Các bạn hãy luyện tập sử dụng từ vựng bên trên để làm bài này nhé.

Writing Task 2

You should spend about 20 minutes on this task.

The graph below shows the number of books read by men and women at Burnaby Public Library from 2011 to 2014. Summarise the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant.

Write at least 150 words.

Bài viết mẫu tham khảo

Sau khi đã luyện tập với bài bên trên, các bạn có thể đọc bài tham khảo dưới đây:

Tham khảo:

Để có thể tự học IELTS tốt nhất, các bạn có thể tham khảo một số tài liệu sau:

Bên trên là tổng hợp bộ từ vựng tự học IELTS Writing dạng bài miêu tả biểu đồ. Các bạn có thể xem thêm toàn bộ các bài học từ vựng theo chủ đề TẠI ĐÂY. Và đừng quên tiếp tục theo dõi các bài viết tự học IELTS khác trên tuhocielts.net nhé.

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here